sáo diều

Học thuật
Thân thiện
sáo diều

Một chiếc diều hình thoi bay trên bầu trời xanh với cái sáo diều phát ra âm thanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại sáo nhỏ, thường làm bằng tre, nứa hoặc gỗ, được gắn vào diều: Khi diều bay lên cao gặp gió, luồng khí đi qua sáo diều sẽ tạo ra âm thanh vo vo, vi vu đặc trưng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiếng sáo diều vi vu trên bầu trời chiều gợi nhớ về tuổi thơ.
    • Ông nội tôi khéo tay làm những chiếc sáo diều bằng ống tre rất hay.
    • Cánh diều nào gắn sáo diều thì tiếng kêu mới vang hay.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiếng sáo diều": thường dùng để chỉ âm thanh đặc trưng do sáo diều tạo ra, mang ý nghĩa hoài niệm, gợi cảm giác thanh bình, nhớ quê hương.
    • Tiếng sáo diều ấy đã trở thành một phần ký ức không thể phai mờ của làng quê.
Biến thể từ gần giống
  • Còi diều: Một tên gọi khác, cùng chức năng tạo ra âm thanh khi diều bay. Tuy nhiên, "còi diều" có thể chỉ những thiết bị tạo âm thanh đơn giản hơn, không nhất thiết cấu tạo như một cây sáo.
  • Diều sáo: Cụm từ dùng để chỉ loại diều gắn sáo, nhấn mạnh đến tổng thể chiếc diều hơn bộ phận tạo âm thanh.
Từ đồng nghĩa
  • Còi diều (như đã nêutrên).
Thành ngữ liên quan
  • Diều gặp gió, sáo gặp trời: Thành ngữ von về sự hòa hợp, gặp được điều kiện thuận lợi để phát huy hết khả năng, giống như diều cần gió sáo cần không gian cao rộng mới cất lên tiếng hay.
sáo diều

Một chiếc diều hình thoi bay trên bầu trời xanh với cái sáo diều phát ra âm thanh.

  1. Thứ sáo cài vào diều để khi lên cao gió phát thành tiếng vo vo.